quốc táng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ tang cấp quốc gia: "quốc táng" một nghi lễ tang lễ do Nhà nước tổ chức chi trả toàn bộ để vinh danh, tiễn đưa những cá nhân cống hiến đặc biệt xuất sắc cho đất nước. Đây hình thức an táng cao quý nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cố Tổng Bí thư được tổ chức quốc táng với nghi thức trang trọng. (Lễ tang của cố Tổng Bí thư được tổ chức theo nghi thức quốc tang một cách trang trọng.)
    • Quốc táng sự ghi nhận tối cao của Nhà nước đối với công lao của một công dân. (Quốc tang sự ghi nhận cao nhất của Nhà nước đối với công lao của một công dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổ chức quốc táng": thực hiện nghi lễ an táng cấp quốc gia.

    • Nhà nước quyết định tổ chức quốc táng cho vị tướng lĩnh anh hùng. (Nhà nước quyết định thực hiện lễ tang cấp quốc gia cho vị tướng anh hùng.)
  • "được hưởng nghi lễ quốc táng": được nhận vinh dự tang lễ do Nhà nước tổ chức.

    • Những nhà lãnh đạo kiệt xuất thường được hưởng nghi lễ quốc táng. (Những nhà lãnh đạo xuất sắc thường được nhận vinh dự tang lễ do Nhà nước tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Quốc tang (danh từ): đây cách viết nói phổ biến hơn, đồng nghĩa hoàn toàn với "quốc táng".

    • Lễ quốc tang được truyền hình trực tiếp trên các kênh quốc gia. (Lễ tang cấp quốc gia được truyền hình trực tiếp trên các đài truyền hình quốc gia.)
  • Lễ tang cấp nhà nước (cụm danh từ): cách diễn đạt nghĩa về hình thức tang lễ.

  • Lễ truy điệu quốc gia (cụm danh từ): nghi lễ tưởng niệm cấp quốc gia, thường một phần của quốc tang.
Từ đồng nghĩa
  • Quốc tang: (như đã giải thíchtrên, đây từ đồng nghĩa phổ biến nhất).
  • Tang lễ cấp quốc gia: cách nói giải thích ý nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống nước, chết được quốc táng": Câu nói thể hiện quan niệm, một người sống cống hiến hết mình cho đất nước thì khi mất đi sẽ nhận được vinh dự cao quý lễ tang cấp quốc gia. ca ngợi sự hy sinh công lao to lớn.
    • Câu nói "sống nước, chết được quốc táng" niềm tự hào của những người anh hùng. (Câu nói đó niềm tự hào của các anh hùng.)
  1. Việc chôn cất một người công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.

Từ gần giống

Từ chứa "quốc táng"

Proverbs and Idioms